CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 77 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
16 1.005143.000.00.00.H36 Đề nghị phê duyệt việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
17 1.000181.000.00.00.H36 Cấp phép hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
18 1.000716.000.00.00.H36 Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
19 1.000718.000.00.00.H36 Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông; cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
20 1.000729.000.00.00.H36 Xếp hạng trung tâm giáo dục thường xuyên Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
21 1.000744.000.00.00.H36 Sáp nhập, chia tách trung tâm giáo dục thường xuyên Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
22 1.000939.000.00.00.H36 Cho phép Thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
23 1.001000.000.00.00.H36 Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
24 1.001492.000.00.00.H36 Đăng ký hoạt động của văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
25 1.001493.000.00.00.H36 Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
26 1.001495.000.00.00.H36 Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông; cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
27 1.001496.000.00.00.H36 Chấm dứt liên kết giáo dục theo đề nghị của bên liên kết Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
28 1.001497.000.00.00.H36 Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
29 1.001499.000.00.00.H36 Phê duyệt liên kết giáo dục Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
30 1.004712.000.00.00.H36 Tổ chức lại, cho phép tổ chức lại trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân