CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 107 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.003984.000.00.00.H36 Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật Bảo vệ thực vật
2 1.004346.000.00.00.H36 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật Bảo vệ thực vật
3 1.004363.000.00.00.H36 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật Bảo vệ thực vật
4 1.004493.000.00.00.H36 Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh) Bảo vệ thực vật
5 1.004509.000.00.00.H36 Cấp Giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật Bảo vệ thực vật
6 1.005336.000.00.00.H36 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón Bảo vệ thực vật
7 2.001523.000.00.00.H36 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón Bảo vệ thực vật
8 1.008126.000.00.00.H36 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng. Chăn nuôi
9 1.008127.000.00.00.H36 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng Chăn nuôi
10 1.008128.000.00.00.H36 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn Chăn nuôi
11 1.008129.000.00.00.H36 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn Chăn nuôi
12 1.003397.000.00.00.H36 Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh) Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
13 1.003695.000.00.00.H36 Công nhận làng nghề Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
14 1.003712.000.00.00.H36 Công nhận nghề truyền thống Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
15 1.003727.000.00.00.H36 Công nhận làng nghề truyền thống Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn