Mức độ 2  Quyết định chủ trương đầu tư đối với các dự án không thuộc ngân sách nhà nước (vốn đầu tư trong và ngoài nước)

Ký hiệu thủ tục: QT-01/LN
Lượt xem: 1289
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện UBND tỉnh Lâm Đồng
Lĩnh vực Lâm nghiệp
Cách thức thực hiện Trực tiếp tại cơ quan hành chính nhà nước hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
Thời hạn giải quyết 07 ngày
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện
Lệ phí Theo quy định hiện hành
Căn cứ pháp lý - Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
- Luật Bảo vệ và Phát triển rừng năm 2004;
- Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013;
- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
- Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 218/2013/NĐ-CP ngày 26/12/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp;
- Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
- Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn;
- Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/8/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu;
- Nghị định số 50/2016 ngày 01/6/2016 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực Kế hoạch và Đầu tư;
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
- Quyết định số 09/QĐ-TTg ngày 25/3/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại các cơ quan hành chính ở địa phương;
- Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT ngày 18/11/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định biểu mẫu thực hiện thủ tục đầu tư và báo cáo hoạt động đầu tư tại Việt Nam;
- Quy chế làm việc theo Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND ngày 30/10/2016 của UBND tỉnh Lâm Đồng;
- Quyết định số 1420/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc ban hành Đề án đẩy mạnh cơ chế một cửa, một cửa liên thông trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
- Quyết định số 1130/QĐ-UBND ngày 31/5/2016 của UBND tỉnh Lâm Đồng ban hành hướng dẫn về trình tự, thủ tục, quản lý dự án đầu tư nguồn vốn ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
- Các văn bản khác có liên quan.

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

xử lý

Biểu mẫu/Kết quả

B1

Tiếp nhận hồ sơ :

- Tiếp nhận hồ sơ từ Sở Kế hoạch và Đầu tư.

- Thời gian tiếp nhận hồ sơ: Trong giờ hành chính từ thứ Hai đến thứ Sáu (trừ ngày Lễ,Tết)

- Địa điểm: Văn thư đến thuộc VPUBND tỉnh.

 

Cán bộ TN&TKQ

 

1/4 ngày

 

- Giấy TN&TKQ.

 

- Sổ theo dõi hồ sơ.

 

- Phiếu kiểm soát quá trình thực hiện TTHC

B2

Chuyển hồ sơ:

-         Chuyển hồ sơ cho chuyên viên xử lý (chuyển song song hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử).

-         Ký phiếu kiểm soát quá trình thực hiện TTHC

Cán bộ TN&TKQ

 

 

- Phiếu kiểm soát quá trình thực hiện TTHC

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ:

- Thẩm định hồ sơ;

- Dự thảo Quyết định chủ trương đầu tư;

- Chuyển hồ sơ và dự thảo Quyết định chủ trương đầu tư đến Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét (trình song song hồ sơ điện tử, có gắn tệp dự thảo)

- Ký phiếu kiểm soát quá trình thực hiện TTHC.

+ Đối với hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết: Chuyên viên thụ lý hồ sơ báo cáo cấp có thẩm quyền trả lại hồ sơ kèm theo văn bản thông báo nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung. Thời hạn thông báo phải trong thời hạn giải quyết hồ sơ theo quy định.

+ Đối với hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết: Chuyên viên thụ lý hồ sơ báo cáo cấp có thẩm quyền trả lại hồ sơ và thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do không giải quyết hồ sơ. Thông báo được nhập vào mục trả kết quả trong Sổ theo dõi hồ sơ. Thời hạn thông báo phải trong thời hạn giải quyết hồ sơ theo quy định.

Chuyên viên

(LN)

03 ngày

- Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ (nếu có yêu cầu bổ sung hồ sơ).

 

- Dự thảo Quyết định chủ trương đầu tư.

 

- Phiếu kiểm soát quá trình thực hiện TTHC.

B4

Ký trình:

- Xem xét hồ sơ từ chuyên viên chuyển đến.

- Ký nháy Quyết định chủ trương đầu tư.

- Ký phiếu kiểm soát quá trình thực hiện TTHC

- Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt (chuyển song song với hồ sơ điện tử).

 

Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh

(PVPTH)

02 ngày

- Ký nháy Quyết định chủ trương đầu tư.

 

- Phiếu kiểm soát quá trình thực hiện TTHC.

 

B5

Ký duyệt:

- Xem xét, phê duyệt văn bản từ Lãnh đạo Văn phòng chuyển đến.

- Ký phiếu kiểm soát quá trình thực hiện TTHC.

- Chuyển hồ sơ giải quyết cho văn thư đi (chuyển song song với hồ sơ điện tử - chuyên viên xử lý thay)

Phó Chủ tịch UBND tỉnh (PCTSX)

 

 

 

1,5 ngày

- Ký Quyết định chủ trương đầu tư.

 

- Phiếu kiểm soát quá trình thực hiện TTHC.

B6

Tiếp nhận kết quả:

- Văn thư đi tiếp nhận kết quả giải quyết hồ sơ từ Lãnh đạo UBND tỉnh chuyển xuống (thông qua chuyên viên)

- Cho số, nhân bản, cập nhật thông tin.

- Ký phiếu kiểm soát quá trình thực hiện TTHC.

- Chuyển kết quả giải quyết hồ sơ cho cán bộ TN&TKQ (Chuyển song song với hồ sơ điện tử).

 

Văn thư đi

 

1/4 ngày

 

- Lưu Quyết định.

 

- Phiếu kiểm soát quá trình thực hiện TTHC.

B7

Trả kết quả giải quyết hồ sơ:

- Cán bộ TN&TKQ tiếp nhận kết quả từ văn thư đi chuyển đến.

- Cập nhật thông tin vào sổ theo dõi hồ sơ và trên phần mềm một cửa điện tử.

- Trả kết quả cho tổ chức (song song với hồ sơ điện tử)

+ Đối với hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết: Liên hệ với Sở/ngành để yêu cầu bổ sung hồ sơ theo thông báo của cơ quan.

+ Đối với hồ sơ không giải quyết: Liên hệ với Sở/Ngành để trả lại hồ sơ kèm theo thông báo không giải quyết hồ sơ.

+ Đối với hồ sơ quá hạn: Thông báo thời hạn trả kết quả lần sau và chuyển văn bản của cơ quan làm quá hạn giải quyết cho Sở/Ngành.

- Gửi phiếu lấy ý kiến đánh giá chất lượng thực hiện Thủ tục hành chính hoặc thực hiện trên hệ thống thư điện tử công vụ, Website của VP.UBND tỉnh.

Cán bộ TN&TKQ

 

 

- Sổ theo dõi hồ sơ

 

 

- Báo cáo thẩm định của Sở Kế hoạch và Đầu tư
- Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư
- Bản sao chứng minh nhân dân, thẻ căn cước hoặc hộ chiếu đối với nhà đầu tư là cá nhân; bản sao Giấy chứng nhận thành lập hoặc tài liệu tương đương khác xác nhận tư cách pháp lý đối với nhà đầu tư là tổ chức
- Đề xuất dự án đầu tư: (bao gồm các nội dung: nhà đầu tư thực hiện dự án, mục tiêu đầu tư, quy mô đầu tư, vốn đầu tư và phương án huy động vốn, địa điểm, thời hạn, tiến độ đầu tư, nhu cầu về lao động, đề xuất hưởng ưu đãi đầu tư, đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án)
- Bản sao một trong các tài liệu sau: báo cáo tài chính 02 năm gần nhất của nhà đầu tư; cam kết hỗ trợ tài chính của công ty mẹ; cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức tài chính; bảo lãnh về năng lực tài chính của nhà đầu tư; tài liệu thuyết minh năng lực tài chính của nhà đầu tư
- Đề xuất nhu cầu sử dụng đất (trường hợp dự án không đề nghị Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất thì nộp bản sao thỏa thuận thuê địa điểm hoặc tài liệu khác xác nhận nhà đầu tư có quyền sử dụng địa điểm để thực hiện dự án đầu tư)
- Giải trình về sử dụng công nghệ đối với dự án quy định tại điểm b khoản 1 Điều 32 của Luật Đầu tư năm 2014 (gồm các nội dung: tên công nghệ, xuất xứ công nghệ, sơ đồ quy trình công nghệ; thông số kỹ thuật chính, tình trạng sử dụng của máy móc, thiết bị và dây chuyền công nghệ chính)
- Hợp đồng BCC đối với dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC

File mẫu:

- Dự án được Nhà nước giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá, đấu thầu hoặc nhận chuyển nhượng; dự án có yêu cầu chuyển mục đích sử dụng đất;
- Dự án có sử dụng công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ.

In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi